Tìm lại giá trị cuộc sống (Record no. 3589)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01230nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070133.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J12-C22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Canfield, Jack |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Jack Canfield, Mark Vitor Hansen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm lại giá trị cuộc sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chicken soup for the recovering soul |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jack Canfield, Mark Vitor Hansen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.12 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 12 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là tập hợp những mẩu chuyện trong hành trình tìm lại chính mình, giúp người đó tìm lại được niềm vui sống. Tác giả muốn chia sẻ niềm hy vọng, sự kiên cường, niềm vui và giá trị tinh thần đã làm lay động tâm hồn họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển nhân cách |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hạt giống tâm hồn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hansen, Mark Victor |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chuyên mục Hạt Giống Tâm Hồn (Frist News) |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3589 | 0.00 | Sách |