Để Hiệu Quả trong Công Việc (Record no. 359)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01252nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065745.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:18:48
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045898376
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 650.11
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B849-T76
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tracy, Brian
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Để Hiệu Quả trong Công Việc
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Eat That Frog : Từ Bỏ Thói Quen Trì Hoãn Làm Được Nhiều Việc Hơn trong Thời Gian Ngắn Hơn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Brian Tracy
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 7
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 127tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details ảnh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu 20 nguyên tắc thiết thực giúp bạn nâng cao hiệu suất làm việc cá nhân, xác định những mục tiêu ưu tiên, khắc phục tình trạng trì trệ trong công việc và đạt được thành công trong sự nghiệp của mình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công việc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thời gian
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Minh Hằng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/360/de-hieu-qua-trong-cong-viec.png">https://data.thuviencodoc.org/books/360/de-hieu-qua-trong-cong-viec.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-359 0.00 Sách