Lịch sử hội thánh Tin Lành Việt Nam (1911-1965) (Record no. 3592)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01669nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070133.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 160000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-P58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Hoàng Phu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1926-2003) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử hội thánh Tin Lành Việt Nam (1911-1965) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ghi dấu 100 năm Tin lành trên đất Việt (1911-2011) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Lê Hoàng Phu, PhD |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 428tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này trình bày lịch sử của hội thánh Tin Lành Việt Nam (CMA): sự khởi đầu của hội thánh qua cố gắng của hội Phúc âm Liên hiệp với sự thiết lập những hội thánh địa phương đầu tiên (1911-1945), sự tổ chức chính thức hội thánh bản xứ cho đến năm 1941, cuộc tranh đấu để sinh tồn trong thời chiến tranh thế giới lần thứ 2 (1941-1945), chiến tranh giành độc lập (1945-1954), sự tiến bộ trong giai đoạn ngưng chiến ngắn ngủi (1955-1960), và những năm đầu tiên của cuộc chiến Việt Nam (1960-1965) |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: A short history of the evangelical church of Viet Nam (1911-1965) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3621/img-67471.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3621/img-67471.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3592 | 0.00 | Sách |