Đời Sống Linh Hoạt (Record no. 3593)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01063nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070134.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:56:16
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 242.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D657-H68
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban Biên Tập Đời Sống Linh Hoạt
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đời Sống Linh Hoạt
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title ĐSLH 9. Hướng dẫn giờ tĩnh nguyện : Kinh Thánh: Dân số ký 22:1-36:13 & Giu-đe 1-25
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ban Biên Tập Đời Sống Linh Hoạt
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.9
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 114tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu trắng, và hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là tập hợp những bài học dùng để hướng dẫn trong thì giờ tĩnh nguyện hằng ngày. Loạt bài tĩnh nguyện này nằm trong sách Dân-số-ký và sách Giu-đe.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Bài học Kinh Thánh. 2. Suy gẫm Lời Chúa. 3. Suy ngẫm và cầu nguyện.
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban biên tập Đời Sống Linh Hoạt
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3593 0.00 Sách