Thế Giới cho đến Ngày Hôm Qua (Record no. 36)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01466nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065723.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:14:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047746378 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 229000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.89912 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J37-D54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Diamond, Jared |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thế Giới cho đến Ngày Hôm Qua |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The World until Yesterday |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jared Diamond |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 598tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu của tác giả về vận mệnh của xã hội loài người, trong đó tập trung vào những nhóm người và bộ lạc gồm những người nông dân quy mô nhỏ và người săn bắt - hái lượm tại đảo New Guinea và các đảo Thái Bình Dương với các nội dung như: Lý giải cách thức các xã hội truyền thống phân chia không gian, giải quyết mâu thuẫn, tìm hiểu về hai giai đoạn đối nghịch nhau trong vòng đời con người, các mối nguy hiểm và phản ứng của chúng ta |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong tục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Papua |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Trung |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/37/the-gioi-cho-den-ngay-hom-qua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/37/the-gioi-cho-den-ngay-hom-qua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-36 | 0.00 | Sách |