Hội Thánh theo Đúng Mục Đích (Record no. 3602)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01426nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070134.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-R54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Warren, Rick |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Thánh theo Đúng Mục Đích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tăng Trưởng mà Không Cần Thỏa Hiệp Sứ Điệp và Sứ Mệnh của Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rick Warren |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 443tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu sự quy đạo, các nguyên tắc và ứng dụng những điều Đức Chúa Trời đã dùng quyền năng để gây dựng một trong những hội thánh hiệu quả nhất ở lục địa Bắc Mỹ, Hội thánh Saddleback. Tác giả đưa ra một chiến lược gồm 5 phương diện để giúp hội thánh phát triển: (1) Thông công thân thiết hơn (2) Hiếu biết Lời Chúa sâu nhiệm hơn (3) Thờ phượng mạnh mẽ hơn (4) Phục vụ mở rộng hơn (5) Truyền giáo rộng rãi hơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3631/hoi-thanh-theo-dung-muc-dich.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3631/hoi-thanh-theo-dung-muc-dich.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3602 | 0.00 | Sách |