Bày Tỏ Đức Chúa Trời qua Công Việc của Bạn (Record no. 3605)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01551nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070134.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:24 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K33-A16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Abraham, Ken |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bày Tỏ Đức Chúa Trời qua Công Việc của Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Làm thế nào để tìm thấy ý nghĩa và niềm vui trong công việc? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ken Abraham |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay, việc áp dụng lẽ thật của Kinh Thánh vào trong cuộc sống không phải luôn dễ dàng - nhất là vì Kinh Thánh đã được viết cách nay hàng ngàn năm. Nhiều người tự hỏi làm thế nào mà Kinh Thánh có thể được nối kết với xã hội phức tạp của chúng ta ngày nay. Tuy nhiên, khi nghiên cứu những trang sách trong loạt bài học này, bạn sẽ khám phá ra Lời của Đức Chúa Trời thật sự có mối tương quan lạ lùng như thế nào với cuộc sống hàng ngày của bạn và làm thể nào bạn có thể đem đến sự khác biệt trong thế giới mà bạn đang sống... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Making your work count for God |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Công việc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3634/bay-to-dct-qu-cong-viec-cua-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3634/bay-to-dct-qu-cong-viec-cua-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3605 | 0.00 | Sách |