Phụ Mẫu Thánh (Record no. 3606)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01582nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070134.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:24 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G244-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, Gary |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phụ Mẫu Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Việc nuôi dạy con cái uốn nắn tâm linh chúng ta như thế nào? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gary Thomas |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phụ Mẫu Thánh không giống như bất kỳ quyển sách nuôi dạy con cái nào mà bạn đã từng đọc. Đây không phải là cuốn sách dạy cho bạn cách để kỷ luật con cái hay giúp chúng phát huy tối đa tiềm năng của mình. Thay vì bàn đến việc làm thế nào cha mẹ có thể thay đổi con cái thì quyển sách này lại chuyển hướng ngược lại, trình bày cách Đức Chúa Trời có thể sử dụng con cái để thay đổi chúng ta. Bạn sẽ được khích lệ bởi những câu chuyện kể về các bậc cha mẹ đã đối diện với những thách thức và khó khăn như thế nào của việc làm cha mẹ, và cách mà con cái họ đã làm thay đổi mối quan hệ của họ với Đức Chúa Trời. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Sacred Parenting |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc 2. Nuôi dạy con |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3606 | 0.00 | Sách |