Nghiên Cứu về Sự Sống trong Xuất Ai Cập Ký (Record no. 3607)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01383nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070134.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.12 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L477-W82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Witness, Lee |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu về Sự Sống trong Xuất Ai Cập Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập 2 chương 21 - 40 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lee Witness |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 263tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu đỏ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách bao gồm 20 sứ điệp trong sách Xuất Ai Cập ký từ chương 21 - 40. Sự khải thị thần thượng trong Kinh Thánh mang tính tiệm tiến, mở ra và phát triển qua từng sách và từng chương. Sách cho chúng ta một bức tranh sáng tỏ và đầy đủ về sự cứu chuộc của Đức Chúa Trời, bức tranh sinh động về cách Chúa chăm sóc, dẫn dắt dân sự, sự khải thị về mục đích đời đời của Đức Chúa Trời và sự xây dựng nơi cư ngụ của Đức Chúa Trời trên đất. Trong Đấng Christ, chúng ta và Đức Chúa Trời, Đức Chúa Trời và chúng ta, được xây dựng, gặp nhau và ở với nhau. Đây là ý tưởng trung tâm của sách Xuất Ai Cập ký. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Xuất Ê-díp-tô ký |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3607 | 0.00 | Sách |