Hướng Đi Cho Cuộc Đời (Biểu ghi số 3608)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01470nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070134.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Huệ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng Đi Cho Cuộc Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Văn Huệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 145tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Hướng Đi - Chia sẻ Tin yêu và Hy vọng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giới thiệu với độc giả một đường đi, một hướng đi, một lẽ thật mà mọi người cần phải lựa chọn, cần phải quyết định cho chính cuộc đời của chính mình. Sách muốn đem chúng ta đến sự hiểu biết về Đức Chúa Trời, là Đấng Tạo Hóa, là Đấng mà mỗi chúng ta cẩn phải biết, phải tôn thờ. Với văn phong dí dỏm, pha lẫn chút văn chương trí tuệ, tác giả đã khiến người đọc cảm thấy thú vị qua từng trang sách. Đây là quyển sách tập hợp những chứng đạo đơn đầy giá trị, dành cho những người đang đi tìm kiếm Chân Lý Đạo Trời và cũng dành cho những tín hữu đang đi chia sẻ Chân Lý Đạo Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiên đàng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3608 | 0.00 | Sách |