Giáo lý căn bản (Record no. 3615)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01108nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070135.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo lý căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Sinh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 144tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này trình bày những giáo lý căn bản của Cơ Đốc giáo, giúp người tin Chúa nắm vững những điều cơ bản trong vấn đề niềm tin. Quyển sách trình bày về các thẩm quyền tối hậu trong đức tin, Thượng Đế, con người và tội ác, Chúa Cứu Thế, sự chuộc tội, Đức Thánh Linh, tín đồ, giáo hội, thần linh và những việc sẽ đến trong thời kỳ cuối cùng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Soạn theo In Understanding Be men của T. C. Hammond |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hammond, T. C. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3615 | 0.00 | Sách |