Những Bước Đầu Trong Niềm Tin Cơ Đốc (Record no. 3619)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01517nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070135.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:56:31
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4804
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N585-D64
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguồn Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Bước Đầu Trong Niềm Tin Cơ Đốc
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài liệu dành cho tân tín hữu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Văn Phẩm Nguồn Sống
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 173tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách dành cho tân tín hữu hay một người đã thực sự tin nhận Chúa Cứu Thế Giê-xu muốn tăng trưởng đời sống Cơ Đốc của mình. Bạn sẽ học các phương cách giúp bạn có nền tảng đức tin vững chắc bảo đảm sự cứu rỗi, hiểu biết về sự tha thứ tội lỗi, nhận biết những cám dỗ, và cách thức đắc thắng cám dỗ.... Nội dung sách gồm các bài học và bài tập khảo sát sau mỗi một giai đoạn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu -- Bài học Kinh Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tân tín hữu 2. Dưỡng linh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/20/7959.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/20/7959.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3619 0.00 Sách