Sống như chính là dân thuộc riêng về Đức Chúa Trời (Record no. 3622)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01188nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070135.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:33 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | BS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Briscoe, Stuart |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống như chính là dân thuộc riêng về Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tìm hiểu thư Tít |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stuart Briscoe |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 137tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này bàn về vấn đề của Hội thánh dưới nền tảng của sách Tít. Hội thánh là dân sự của Chúa, là một dân biệt riêng cho Chúa, là dân thuộc riêng về Ngài. Qua Hội thánh, Chúa thực hiện kế hoạch cứu chuộc của Ngài. Cơ Đốc nhân cần nhận biết vị trí của Hội thánh và góp phần gây dựng hội thánh Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Tít |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh thánh Tân ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3651/song-nhu-chinh-la-mot-dan-thuoc-rieng-ve-ngai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3651/song-nhu-chinh-la-mot-dan-thuoc-rieng-ve-ngai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3622 | 0.00 | Sách |