Người Nữ của Đức Chúa Trời (Record no. 3626)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00831nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070136.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:56:35
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.843
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu BA
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bowie, Audrey
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Nữ của Đức Chúa Trời
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Audrey Bowie
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 140tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này thúc đẩy những người nữ Cơ Đốc (1) chấp nhận và hoàn thành vai trò của họ trong gia đình, hội thánh và cộng đồng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Hôn nhân -- Gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phụ Nữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Độc thân
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3626 0.00 Sách