Nghe Tiếng Chúa Phán (Record no. 3629)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00803nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070136.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.53 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | MP |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mitchell, Peter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghe Tiếng Chúa Phán |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đưa Ra Những Quyết Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Peter Mitchell |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng và xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách nhỏ này đưa ra vấn đề và chứng minh cách Đức Chúa Trời phán, tìm cách ứng dụng, và tìm cách giúp đỡ làm thế nào để ứng dụng những bài học vào các vấn đề thực tiễn trong đời sống kinh doanh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Cố vấn thuộc linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3629 | 0.00 | Sách |