Làm Thế Nào Để Đọc Và Hiểu Đúng Giá Trị Của Kinh Thánh (Record no. 3632)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01344nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070136.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G662-F29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fee, Gordon D. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Gordon D. Fee, Douglas Stuart |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Thế Nào Để Đọc Và Hiểu Đúng Giá Trị Của Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gordon D. Fee, Douglas Stuart |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 354tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách như tập giáo trình hướng dẫn người đọc làm sao để đọc hiểu Kinh Thánh. Tác giả giới thiệu cho độc giả những công cụ cơ bản để hỗ trợ cho việc tìm ý nghĩa thật của Kinh Thánh. Đồng thời, tác giả cũng trình bày những đặc trưng khác nhau của các thể loại văn trong Kinh Thánh, nhằm giúp độc giả có thể nắm bắt được điều cốt lõi trong từng sách của Kinh Thánh, nhờ đó có thể hiểu được Kinh Thánh theo đúng nghĩa nguyên văn của nó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phương pháp đọc Kinh thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stuart, Douglas |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3661/30.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3661/30.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3632 | 0.00 | Sách |