10 phương pháp chủ yếu để hiểu Kinh Thánh (Biểu ghi số 3634)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01342nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070136.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268. 434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C696-S64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, Colin S. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1958 - ) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 10 phương pháp chủ yếu để hiểu Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kho báu sẽ thay đổi cuộc đời bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Colin S. Smith |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x10,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Treasures that will change your life |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Toàn bộ Kinh Thánh là một câu chuyện có thật. Quyển sách này mang đến cho người đọc bức tranh toàn cảnh về câu chuyện được viết trong Kinh Thánh. Giống như một chuyến bay trên cao nhìn xuống những đỉnh núi, quyển sách nhỏ này sẽ cho bạn nhìn thấy 10 đỉnh núi cao nhất để hiểu được toàn bộ Kinh Thánh. Mỗi trong mười chương đều có một chủ đề và trình bày ba vấn đề cô đọng: Khám phá, Học biết, Thờ phượng - giúp người đọc có một mạch đọc và tìm hiểu chung, nhất quán trong cả quyển sách. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Phương pháp đọc Kinh Thánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3634 | 0.00 | Sách |