Thư Cô-rinh-tô (Record no. 3639)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01440nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070136.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1907 - 1978) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Cô-rinh-tô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1993 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 332tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phao-lô viết bức thư này để sửa những quan điểm sai lầm mà ông thấy tại hội thánh Cô-rinh-tô. Những lá thư Phao-lô gửi cho hội thánh Cô-rinh-tô đã vẽ ra một bức tranh cụ thể về Hội Thánh Chúa trong thế kỷ đầu tiên. Ngày nay, hội thánh tại các địa phương có thể cũng đang đương đầu với những vấn đề tương tự. Chắc chắn, các lá thư của Phao-lô sẽ giúp chúng ta áp dụng những nguyên tắc của Phúc Âm để đối phó với những hoàn cảnh phức tạp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tân ước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Cô-rinh-tô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các Thư Tín |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3669/thu-co-rinh-to-biakhac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3669/thu-co-rinh-to-biakhac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230401 VPNS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3639 | 0.00 | Sách |