Thánh ca (Record no. 3641)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01218nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070137.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:43 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TH107C |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin lành Giám lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội thánh Tin lành Giám lý |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 625tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 25x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn Thánh ca này là nỗ lực sưu tầm và thực hiện của một nhóm tôi tớ Chúa trong Hội thánh Tin lành Giám lý nhằm đáp ứng nhu cầu của Hội thánh mình và những nơi có chương trình thờ phượng Chúa song ngữ. Tiếng Anh càng ngày càng trở nên phổ thông trên thế giới. Đối với một số người Việt Nam ở hải ngoại, Anh ngữ là ngôn ngữ chính, trong khi Việt ngữ là ngôn ngữ phụ. Những người yêu văn hóa dân tộc có lẽ cảm thấy thật buồn, nhưng đây là một thực tại. Cho nên, cuốn thánh ca này cũng nhằm đáp ứng phần nào nhu cầu thuộc linh của những người nói trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Thánh ca |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin lành Giám lý |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3641 | 0.00 | Sách |