Yêu thương người lân cận (Record no. 3645)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00996nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070137.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:45 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y606TN |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (Khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yêu thương người lân cận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (Khuyết danh) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 102tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách bài tập dành cho học viên, gồm những bài học dựa trên Kinh thánh để huấn luyện các thành viên trong Hội thánh, các vị lãnh đạo hay mục sư. Quyển sách cung cấp những kiến thức thần học, khải tượng và dành cho những ai có tâm tình muốn học hỏi thêm về cách bày tỏ sự quan tâm chăm sóc đến những nhu cầu tâm linh, thể chất và xã hội của người lân cận mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Bài học Kinh thánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3645 | 0.00 | Sách |