Lửa Phúc âm (Record no. 3651)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01037nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070137.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R369-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonnke, Reinhard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lửa Phúc âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đốt nóng lòng nhiệt huyết dành cho người hư mất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reinhard Bonnke |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 292tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là tập họp những kinh nghiệm thuộc linh được Đức Chúa Trời hướng dẫn của tác giả và là kinh nghiệm truyền giảng trong nhiều năm. Trong quyển sách, tác giả đưa ra những nguyễn tắc cần thiết cho bất cứ chức vụ nào của Đức Thánh Linh. Tác giả nói về Hỏa ngục, những đặc quyền, phép lạ, những cái bẫy... để tìm đến ngọn lửa Phúc Âm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3651 | 0.00 | Sách |