Lạy Thánh Linh, con khao khát Ngài (Record no. 3652)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01074nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070137.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C615-F86 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freidzon, Claudio |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lạy Thánh Linh, con khao khát Ngài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Claudio Freidzon |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 199tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là ký thuật về trải nghiệm cá nhân của tác giả trong sự tìm kiếm để hiểu biết Đức Thánh Linh, và sự thỏa lòng trong mối thông công của tác giả với Ngài. Tác giả (mục sư hội thánh Ngũ Tuần) chia sẻ kinh nghiệm biến đổi của chính mình, những gì Đức Thánh Linh hành động qua ông, làm thay đổi đất nước Argentina và thế giới. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Good Morning Holy Spirit |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Thánh Linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3652 | 0.00 | Sách |