Chúa Giê-su đang tới (Record no. 3655)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01357nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070137.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:50 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J95-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jung Sung Min |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Giê-su đang tới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 12 lý do không thể phủ nhận được Chúa Giê-su |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jung Sung Min |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 227tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này đưa ra lời giải đáp với những câu hỏi đa dạng của người chưa có tín ngưỡng, được chuyển tải dưới hình thức các câu chuyện để tín đồ dễ hiểu về thần học tổ chức và triết học tôn giáo vốn phức tạp. Giúp người tin Chúa nắm vững niềm tin Cơ Đốc của mình để có thể biện luận trở lại với những thắc mắc niềm tin của những người chưa biết Chúa, giúp họ đi đến quyết định tin nhận Ngài. Cuối mỗi chương có những câu hỏi thảo luận về vấn đề mới trình bày. Phù hợp cho những nhóm nhỏ học cùng nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3655 | 0.00 | Sách |