Con đường chân lý (Record no. 3656)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01214nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070138.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:50 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Trọng Dư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con đường chân lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Trọng Dư |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 3 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 146tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả là nguyên thẩm phán cao cấp, cũng từng là người theo Phật giáo, sau đó ông tìm hiểu và tin nhận Chúa Giê-xu. Tác giả không thể yên lặng trước ơn phước Chúa ban, ông chia sẻ ơn phước đó qua nghiên cứu của mình về niềm tin Cơ Đốc. Quyển sách này trình bày một khái niệm tổng quát về Đạo Tin lành và giáo lý Tin lành trong bối cảnh văn hóa, tôn giáo và truyền thống dân tộc Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Cải đạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời chứng 2. Tự truyện 3. Niềm tin Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Thanh Bình |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3656 | 0.00 | Sách |