Thập tự giá của môn đệ Chúa Giê-xu (Record no. 3659)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01631nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070138.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:52 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.480 4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A954-W73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Willis, Avery T. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thập tự giá của môn đệ Chúa Giê-xu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sống với Chúa 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Avery T. Willis |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 320tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nằm trong loạt 4 quyển Sống Với Chúa. Sống Với Chúa là một tiến trình môn đệ hóa thông qua nhóm nhỏ nhằm giúp bạn xây dựng mói tương quan với Chúa Cứu Thế trong tinh thần trọn đời vâng phục Ngài. Sống Với Chúa 1 - Thập Tự Giá Môn Đệ Chúa Giê-xu là phần đầu tiên của chương trình học, tài liệu này được dùng học cho nhóm nhỏ trong 6 tuần, tuần học 5 ngày. Sau khi học xong tài liệu này, bạn sẽ kinh nghiệm được mối thông công sâu đậm hơn với Cứu Chúa Giê-xu vì Ngài sẽ dẫn dắt bạn phát huy sáu kỷ luật tâm linh dành cho người Môn Đệ trên nền tảng Thánh Kinh: (1) Thì giờ với Chúa, (2) Tra xem Lời Chúa, (3) Trò chuyện với Chúa, (4) Thông công với các tín hữu, (5) Trình bày Phúc âm (6) Tình nguyện phục vụ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin lành -- Môn Đệ Hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/20/4872.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/20/4872.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3659 | 0.00 | Sách |