Chuyện Trăm Năm (Record no. 3663)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00711nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070138.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:54 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T843-W23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Walter, Trobish |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyện Trăm Năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trobish Walter |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách là những câu chuyện thật về tình yêu và hôn nhân, thích hợp cho những ai đang tìm hiểu cuộc sống lứa đôi hay xây dựng đời sống lứa đôi trong niềm tin cơ đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu -- Hôn nhân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3663 | 0.00 | Sách |