Chúa Jesus Bạn Chưa Từng Biết (Record no. 3666)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01292nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070138.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S957-A23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Adelaja, Sunday |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Jesus Bạn Chưa Từng Biết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Jesus you never knew |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sunday Adelaja. Nguyễn Thị Mỹ Dung dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 130tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách viết về trải nghiệm đời sống đức tin, nhất là khi và chỉ khi Chúa Giê-xu bày tỏ chính Ngài cho tác giả bằng một phương cách mới, thì trong đời sống của ông đã xảy ra những thay đổi lớn lao - cuộc sống trở nên nhẹ nhàng và đầy chiến thắng hơn. Đặc biệt là về sự cầu nguyện và đời sống cầu nguyện của mục sư Sunday Adelaja đã thay đổi và trở nên hiệu quả hơn và ông thường xuyên được ở trong sự hiện diện cùa Con Đức Chúa Trời... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3666 | 0.00 | Sách |