Tại Sao Phương Tây Vượt Trội? (Record no. 367)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01302nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:18:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047760930 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 468000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909.09821 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | I11-M88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ian Morris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tại Sao Phương Tây Vượt Trội? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Mẫu Hình Lịch Sử và Dự Báo Tương Lai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ian Morris |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 981tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Why the west rules - for now |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giải thích lý do phương Tây lại phát triển hơn bất kì khu vực nào khác trên thế giới thông qua lý giải chi tiết những câu chuyện trên các lĩnh vực diễn ra ở phương Đông và phương Tây trải dài xuyên suốt lịch sử 15000 năm, giải thích sự tương đồng và khác biệt giữa chúng và đưa ra những dự báo trong tương lai |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn minh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thanh Xuân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/368/24.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/368/24.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-367 | 0.00 | Sách |