Bốn Điều Bạn Cần Biết (Record no. 3672)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01149nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070139.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:59 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B697-B59 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bốn Điều Bạn Cần Biết |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bốn điều bạn cần biết: (1) Đức Chúa Trời yêu bạn và đã hoạch định một chương trình kỳ diệu cho đời sống bạn. (2) Loài người tội lỗi và bị phân cách với Đức Chúa Trời. (3) Chúa Cứu Thế Giê-xu là con đường duy nhất do Đức Chúa Trời ban để giải quyết vấn đề tội lỗi của loài người. (4) Phải đích thân tin nhận Chúa Cứu Thế Giê-xu làm chủ đời sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự cứu rỗi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giới thiệu niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3703/bon-dieu-ban-can-biet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3703/bon-dieu-ban-can-biet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3672 | 0.00 | Sách |