Những Tặng Phẩm của Người Do Thái (Record no. 3690)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01141nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070140.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909.04924 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C132-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cahill Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Tặng Phẩm của Người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Cahill |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 243tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x22 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu về hành trình lịch sử của dân tộc Do Thái, một dân tộc được mệnh danh là con của Chúa vì sao lại bị kiếp nô lệ, sống lưu đày, khổ ải mặc dù đã đến được miền Đất Hứa nhưng vẫn chưa được an hưởng trọn vẹn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới -- Israel |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới -- Dân tộc Do Thái |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kiến Văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3721/3721/nhung-tang-pham-cua-nguoi-do-thai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3721/3721/nhung-tang-pham-cua-nguoi-do-thai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.004958 | 23/04/2026 | 24/03/2026 | 24/03/2026 | 0.00 | Sách |