Người Việt với khái niệm `Ông Trời` (Record no. 3694)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01326nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070140.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:57:12
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 243
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-H89
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Huệ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Việt với khái niệm `Ông Trời`
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Văn Huệ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 36tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Thực chứng Đức tin
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người Việt khắp nơi đều tin Ông Trời, cầu Ông Trời và thờ Ông Trời. Nhưng phần lớn người Việt chưa biết Ông Trời là Đấng như thế nào, bản thể Ngài ra sao, Ngài có quan hệ thế nào với thế giới và loài người. Nếu Ông Trời không tự bày tỏ chính mình Ngài ra thì không một ai có thể biết về Ngài. may thay, chúng ta có Chúa Cứu Thế Giê-xu là thẩm quyền quan trọng nhất để giúp chúng ta biết Ông Trời là ai, Ngài đã làm gì cho chúng ta và Ngài muốn chúng ta làm gì... bởi vì Chúa Giê-xu chính là hiện thân Ông Trời giáng thế để cứu rỗi loài người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Truyền đạo đơn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sự cứu rỗi
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3694 0.00 Sách