Tình yêu nào? (Record no. 3696)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01188nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070140.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M424-T76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Masumi Toyotome |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình yêu nào? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Masumi Toyotome |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 20tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có thể chia tình yêu thành 3 loại. (1) Tình yêu `NẾU` - đây là tình yêu thông thường nhất, tình yêu ràng buộc, có điều kiện, là tình yêu đổi chác, mục đích của tình yêu này là vụ lợi. (2) Tình yêu `VÌ` - đối tượng được yêu vì một lý do nào đó. (3) Tình yêu `MẶC DẦU` - một người được yêu không vì bất cứ một lý do gì, nhưng dù thế nào đi nữa cũng vẫn được yêu. Thánh Kinh cho biết, qua Chúa Cứu Thế Giê-xu, lần đầu tiên tình yêu `MẶC DẦU` đã đến với con người một cách đầy đủ và trọn vẹn. Bạn chọn tình yêu nào? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3696 | 0.00 | Sách |