Cuộc đời Chúa Cứu Thế (Record no. 3719)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00880nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070141.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:57:27
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 232.96
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C973-T37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name (Khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cuộc đời Chúa Cứu Thế
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title theo Phúc âm Ma-thi-ơ : Bài học căn bản dành cho người hầu việc Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. (Khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.IV
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Quyển IV - Năm khổ nạn - phần 1
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 406tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giáo trình học về cuộc đời Chúa Cứu Thế Giê-xu: con người và chức vụ của Chúa Giê-xu trong năm khổ nạn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Cuộc đời Chúa Cứu Thế
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giai đoạn khổ nạn
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3719 0.00 Sách