Nhóm tế bào gia đình thành công (Record no. 3727)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01143nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070142.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:31 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 289 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-C54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cho, Paul Yonggi |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Paul Yonggi Cho, Harold Hostetler |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhóm tế bào gia đình thành công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Yonggi Cho, Harold Hostetler |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1981 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 142tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Theo quan điểm của tác giả thì một hội thánh tăng trưởng là kết quả từ những tổ hạt nhân tư gia. Hay nói cách khác những tổ hạt nhân tư gia có tầm gan trọng rất lớn trong việc khiến hội thánh tăng trưởng. Nội dung của quyển sách bao gồm (1) Tại sao cần có nhóm tế bào gia đình? (2) Nhóm tế bào gia đình là chìa khóa của công tác truyền giảng. (3) Làm thế nào để bắt đầu nhóm tế bào gia đình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Nhóm tế bào |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hostetler, Harold |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3727 | 0.00 | Sách |