Tư liệu tham khảo về Thánh Kinh sử địa (Record no. 3729)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01032nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070142.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:57:32
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.9
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T550LT
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name (khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tư liệu tham khảo về Thánh Kinh sử địa
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tập 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. (khuyết danh)
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 123tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một trình bày về lịch sử, địa lý, những diễn biến liên quan một cách chi tiết có hình ảnh kèm theo, để giúp nhiều người dễ dàng tham khảo, học biết thêm về các sự kiện, các diễn biến có tính cách lịch sử của một số quốc gia, nhất là các quốc gia ấy có tương quan đến quốc gia Israel mà Kinh Thánh đề cập đến.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đia lý
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3729 0.00 Sách