Kinh nghiệm Đức Chúa Trời (Record no. 3733)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01247nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070142.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H521-B63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Blackaby, Henry T. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Henry T. Blackaby, Claude V. King |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh nghiệm Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hiểu biết và làm theo ý muốn Ngài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henry T. Blackaby, Claude V. King |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 295tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.7cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này là một loạt bài học Kinh Thánh có thể được sử dụng cá nhân, theo nhóm nhỏ, hoặc theo cách nghiên cứu tập trung trong một khóa học về những lẽ thật Thánh Kinh về Đức Chúa Trời để nhận biết ý muốn của Ngài, gia tăng sự mật thiết trong mối tương giao với Ngài của người Cơ Đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Đức Chúa Trời |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | King |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | LifeWay - Biblical solutions for life |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3765/kinh-nghiem-duc-chua-troi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3765/kinh-nghiem-duc-chua-troi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3733 | 0.00 | Sách |