Cơ Đốc Luận (Biểu ghi số 3736)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01186nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-H73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Holdcroft, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc Luận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Christology : Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Holdcroft |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 181tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.7cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình nghiên cứu về Chúa Cứu Thế Giê-xu trong chương trình cấp văn bằng của ICI. Giáo trình này là sự trình bày đúng thần học của loài người hữu hạn về thân vị và công việc đáng tôn quý của Chúa Cứu Thế Giê-xu là một công tác đáng kính sợ. Nội dung nghiên cứu gồm: Chúa Cứu Thế tiền nhập thể, Chúa Cứu Thế nhập thể, Chúa Cứu Thế đương đại và Chúa Cứu Thế hầu đến. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin lành -- Đấng Christ học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Walvoord, John F. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3736 | 0.00 | Sách |