Thư tín Galati và Rôma (Record no. 3737)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01259nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A628-P17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Palma, Anthony D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư tín Galati và Rôma |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anthony D. Palma |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 245tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.7cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người công bình sẽ sống bởi đức tin (Gal. 3:11, Ro. 1:17). Giáo lý về sự xưng công nghĩa bởi đức tin đã trở thành một trong những dạy dỗ trọng tâm của Hội thánh Tin lành. Giáo trình này nghiên cứu thư tín Ga-la-ti và Rô-ma, giúp người học nắm vững giáo lý căn bản này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Rô-ma |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ga-la-ti |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cứu rỗi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Xưng công nghĩa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cole, R. A. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3769/thu-tin-galati-va-roma.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3769/thu-tin-galati-va-roma.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3737 | 0.00 | Sách |