Giới thiệu công tác truyền giáo (Record no. 3739)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01200nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:38 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-P78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pomerville, Paul A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giới thiệu công tác truyền giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul A. Pomerville |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình dành cho giáo viên hướng dẫn nghiên cứu về công tác truyền giáo trong thế giới ngày nay. Sách được viết trong tinh thần: chúng ta đang sống trong một thời đại mới của công tác truyền giáo. Bất cứ quốc gia nào có hội thánh, quốc gia đó trở thành nơi sai phái các nhà truyền giáo ra đi, với phương châm ``Từ muôn nước đến muôn nước``. Giáo trình gồm 4 phần: (1) Công tác truyền giáo Cơ Đốc là một di sản |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền Giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gorge W. Flattery |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3739 | 0.00 | Sách |