Đấng Christ và Cứu Chuộc Học (Record no. 3742)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01221nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đấng Christ và Cứu Chuộc Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hệ thống thần học quyển IV |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Phạm Xuân Tín |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 327tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển IV này, luận về Đấng Christ và sự cứu chuộc học. Khi luận về giáo lý Đấng Christ dù chia ra nhiều chương nhưng chỉ gói ghém trong ba đề tài chính: bản tánh, địa vị và chức vụ của Đấng Christ. Ngài là Cứu Chúa cứu rỗi, là phương pháp giải cứu loài người khỏi tay quỉ Satan bởi quyền năng của Đức Chúa Trời qua Đấng Christ thực hiện. Ngài là giá cứu chuộc trọn vẹn đầy đủ và thỏa đáng cả hai phương diện: Trời và người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đấng Christ học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Giê-xu Christ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3742 | 0.00 | Sách |