Thượng Đế Học (Record no. 3745)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01459nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thượng Đế Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hệ thống thần học quyển I |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Phạm Xuân Tín |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 254tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm + |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thần học, một khoa học rất sâu rộng và quan trọng cho thánh chức mục sư truyền đạo. Thần học cũng rất ích lợi và quan yếu cho đời sống thuộc linh của Cơ Đốc nhân và sự tăng trưởng của Hội Thánh. Thần học của Tin Lành luôn đặt trên nền tảng của Thánh Kinh, là Lời của Đức Chúa Trời. Các nhà thần học, cũng như các giáo sự chuyên trách giảng dạy thần học luôn luôn căn cứ trên và trong Thánh Kinh để giải trình các giáo lý. Bộ sách Hệ Thống Thần Học gồm bảy quyển, quyển thứ nhất này là THƯỢNG ĐẾ HỌC, là một phần trong khoa Hệ Thống Thần Học, chuyên giải luận về sự thực hữu, vị cách, đặc tánh Ba Ngôi Đức Chúa Trời là Cha, Con và Thánh Linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Chúa Trời |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Trời |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3745 | 0.00 | Sách |