7 Thời Kỳ của Hội Thánh (Record no. 3749)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00986nam a2200217 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070143.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:57:44
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 262.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W716-B82
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Branham, William Marrion
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 7 Thời Kỳ của Hội Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. William Marrion Branham
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 344tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tác giả dùng hình ảnh của bảy Hội thánh trong sách Khải Huyền để nói về bảy thời kỳ của một Hội Thánh. Ông cho rằng Hội Thánh cũng không được xây dựng trên Chúa Cứu Thế Giê-xu như các tín hữu Cơ Đốc từng nói. Hội Thánh là sự KHẢI THỊ. Hội Thánh được xây dựng trên sự khải thị, trên lời phán của Đức Chúa Trời...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hội Thánh trong sách Khải Huyền
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3749 0.00 Sách