Ngôi Sao Dẫn Đường (Record no. 3751)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01384nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070144.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:57:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C536-F32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Child Evangelism Fellowship |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Child Evangelism Fellowship / Hiệp hội truyền giáo thiếu nhi Việt Nam CEF |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngôi Sao Dẫn Đường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chương trình truyền giảng Giáng Sinh 2020 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Child Evangelism Fellowship / Hiệp hội truyền giáo thiếu nhi Việt Nam CEF |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 7tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, gáy lò xo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện tranh kể về câu chuyện Chúa Giê-xu giáng sinh và nhờ ngôi sao dẫn đường, ba vua trên đường tìm đến Hài Nhi Giê-xu. Ngoài ra còn có hướng dẫn chi tiết cách thực hiện một buổi truyền giảng giáng sinh dành cho thiếu nhi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu Giáng sinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thị cụ giảng dạy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hiệp hội truyền giáo thiếu nhi Việt Nam CEF |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3783/ngoi-sao-dan-duong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3783/ngoi-sao-dan-duong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3751 | 0.00 | Sách |