Luận về chữ nhân (Record no. 3764)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00811nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070144.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:57:55
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 38000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 170
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H987-C65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huyền Cơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Luận về chữ nhân
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Huyền Cơ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 271tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách ngũ thường
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đề cập các vấn đề về chữ `nhân` cùng các yếu tố cần có để trở thành người `nhân`, thì không thể thiếu các đức tính như Lễ, Nghĩa, Trí và Tín
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển nhân cách
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3764 0.00 Sách