Bí Ẩn của Não Phải - Mỗi Đứa Trẻ là Một Thiên Tài (Record no. 378)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01310nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:19:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047764389 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 98000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M235-S56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Makoto, Shichida |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bí Ẩn của Não Phải - Mỗi Đứa Trẻ là Một Thiên Tài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Thành Tựu của Phương Pháp Tiếp Cận Mới Nhất trong Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Makoto Shichida |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | H. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 222tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13cm x 20,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Mystery of the right brain |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hướng dẫn các bậc cha mẹ cách nuôi dạy trẻ phát triển tư duy, tìm hiểu năng lực tiềm ẩn của não phải, những kỹ năng trí tuệ quan trọng như tưởng tượng, trực giác, ghi nhớ, tính toán, ngôn ngữ... của não phải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư duy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hương Mai |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/379/81.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/379/81.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-378 | 0.00 | Sách |