Kinh Thánh Tân Ước, Thánh Thi và Châm Ngôn (Record no. 3791)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01540nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070146.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:20 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K51-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Bắc) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Tân Ước, Thánh Thi và Châm Ngôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bản Dịch Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Bắc) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 757tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa simili, màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh Bản Dịch Mới do một ủy Ban phiên dịch gồm mười mục sư Việt Nam được huấn luyện tại Việt Nam và Hoa Kỳ chuyển ngữ. Đây là bản dịch Việt ngữ được dịch trực tiếp từ tiếng Hy-bá-lai và tiếng Hy-lạp, là bản dịch sát nghĩa và chính xác. Ngoài ra, Kinh Thánh Bản Dịch Mới sử dụng tiếng Việt hiện đại và phổ thông để tất cả mọi người từ khắc ba miền Bắc, Trung, Nam đều có thể hiểu rõ Lời Chúa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Phiên dịch từ nguyên bản Hy-bá-lai và Hy-lạp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh thánh Tân ước |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Bắc) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3823/kinh-thanh-tan-uoc-thanh-thi-va-cham-ngon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3823/kinh-thanh-tan-uoc-thanh-thi-va-cham-ngon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3791 | 0.00 | Sách |