Cách Đọc Hiểu Kinh Thánh Theo Từng Sách (Record no. 3800)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00993nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070147.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G662-F29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fee, Gordon D. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Gordon D. Fee, Douglas Stuart |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cách Đọc Hiểu Kinh Thánh Theo Từng Sách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gordon D. Fee, Douglas Stuart |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 530tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong mỗi sách của Kinh Thánh, tác giả bắt đầu với một cái nhìn tổng quan và sau đó mở rộng ra để giúp độc giả hiểu rõ hơn về những nội dung quan trọng và phù hợp với cách kể chuyện của Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phương pháp đọc Kinh thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stuart, Douglas |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3832/51.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3832/51.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3800 | 0.00 | Sách |