Đức Tin Kitô Giáo Hôm Qua và Hôm Nay (Record no. 3803)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01574nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070147.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R238-J83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ratzinger, Joseph |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Giáo Hoàng Bênêđictô XVI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Tin Kitô Giáo Hôm Qua và Hôm Nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kỷ Niệm Kim Khánh Giáo Phận Đà Lạt 1960 - 2010 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Giáo Hoàng Bênêđictô XVI Joseph Ratzinger |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 386tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách trình bày hướng đi của tư tưởng Kitô giáo là một hướng đi rất rõ ràng và chắc chắn: lựa chọn phạm trù lógos (lời, lẽ, lý), lý tính của tư duy triết học thay vì chọn phạm trù mýthos (huyền thoại) của các tôn giáo thời bấy giờ. Sự lựa chọn phạm trù `logos` là ý tưởng cốt lõi trải dài từ đầu đến cuối những phân tích tư duy của thân học gia và triết gia Ratzinger. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tiếng Đức: Einfuhrung in das Christentum. Vorlesungen uber das apostolische Glaubensbekenntnis |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Niềm tin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Hồng Lam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3835/duc-tin-kito-giao-hom-qua-va-hom-nay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3835/duc-tin-kito-giao-hom-qua-va-hom-nay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3803 | 0.00 | Sách |