Lời Danh Huyết (Record no. 3809)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01066nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070147.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J89-M61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Meyer, Joyce |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Danh Huyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Word, The Name, The Blood |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joyce Meyer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1998 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 171tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta đang sống trong những ngày cuối cùng và Kinh Thánh dạy chúng ta rằng những sự tấn công của Satan sẽ càng gia tăng mạnh mẽ. Đâu là những vũ khí để tấn công, để tự vệ?Quyển sách là loạt bài viết ngắn gọn xoay quanh ba chủ đề chính quan trọng: Lời Chúa, Danh Chúa, và Huyết Chúa là những vũ khí tấn công và tự vệ chống lại kẻ thù nghịch và tất cả đạo binh của hắn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Sức mạnh tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đấng Christ 2. Dưỡng Linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3809 | 0.00 | Sách |