Nền Đạo Đức Tin Lành Và Tinh Thần Của Chủ Nghĩa Tư Bản (Record no. 3815)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01625nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070148.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W373-M46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Weber, Max |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nền Đạo Đức Tin Lành Và Tinh Thần Của Chủ Nghĩa Tư Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Max Weber |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 463tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, màu đỏ và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tác phẩm này, Weber đi tìm nguồn gốc của sự ra đời và phát triển của chủ nghĩa tư bản cận đại Châu Âu_nơi ethos và nền đạo đức khổ hạnh duy lý Tin lành. Luận điểm độc đáo của Weber một mặt đã phác họa một cái khung phương pháp luận nhằm tìm hiểu những động lực văn hóa tinh thần vốn luôn luôn chi phối, thúc đẩy, hoặc cản trở các quá trình biến đổi kinh tế xã hội, nhưng mặt khác cũng gợi ra cho chúng ta nhiều câu hỏi bổ ích cần tiếp tục nghiên cứu và giải đáp trong bài toán phát triển ở từng nền văn hóa, từng quốc gia trong thế giới hiện đại, nhất là ở những ngươc còn đang nghèo nàn, lạc hậu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đạo đức học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hữu Quang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3847/nen-dao-duc-tin-lanh-va-tinh-than-cua-chu-nghi-tu-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3847/nen-dao-duc-tin-lanh-va-tinh-than-cua-chu-nghi-tu-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3815 | 0.00 | Sách |